Bảng tuổi và năm sinh theo ngũ hành

07/06/2015 | 05:48 112018 lượt xem Thu Thu

Trước khi xem tuổi bạn cần phải tra bảng tuổi năm sinh, giờ sinh và tính ngũ hành dưới đây xem mình thuộc mục nào rồi sau đó vào các tuổi cụ thể trong 12 con giáp tương ứng để biết kết quả của mình

Xem tuổi qua lịch Can – Chi theo 12 con giáp (trong ngũ hành)

BẢNG TUỔI NĂM SINH VÀ TÍNH NGŨ HÀNH

Năm sinh

TuổiNgũ hànhNăm sinhTuổiNgũ hành

1924

Giáp TýHải trung kim1976Bính ThìnSa trung thổ
1925Ất SửuHải trung kim1977Đinh Tỵ

Sa trung thổ

1926

Bính DầnLộ trung hỏa1978Mậu NgọThiên thượng hỏa
1927Đinh MãoLộ trung hỏa1979Kỷ Mùi

Thiên thượng hỏa

1928

Mậu Thìn     Đại lâm mộc1980Canh ThânThạch lựu mộc
1929Kỷ TỵĐại lâm mộc1981Tân Dậu

Thạch lựu mộc

1930

Canh NgọLộ băng thổ1982Nhâm TuấtĐại hải thủy
1931Tân MùiLộ băng thổ1983Quý Hợi

Đại hải thủy

1932

Nhâm ThânKiếm phong kim1984Giáp TýHải trung kim
1933Quý DậuKiếm phong kim1985Ất Sửu

Hải trung kim

1934

Giáp TuấtSơn đầu hỏa1986Bính DầnLộ trung hỏa
1935Ất HợiSơn đầu hỏa1987Đinh Mão

Lộ trung hỏa

1936

Bính TýGiang hạ thủy1988Mậu Thìn     Đại lâm mộc
1937Đinh SửuGiang hạ thủy1989Kỷ Tỵ

Đại lâm mộc

1938

Mậu DầnThành đầu thổ1990Canh NgọLộ băng thổ
1939Kỷ MãoThành đầu thổ1991Tân Mùi

Lộ băng thổ

1940

Canh ThìnBạch lạp kim1992Nhâm ThânKiếm phong kim
1941Tân TỵBạch lạp kim1993Quý Dậu

Kiếm phong kim

1942

Nhâm NgọDương mộc liễu1994Giáp TuấtSơn đầu hỏa
1943Quý MùiDương mộc liễu1995Ất Hợi

Sơn đầu hỏa

1944

Giáp ThânTuyền trung thủy1996Bính TýGiang hạ thủy
1945Ất DậuTuyền trung thủy1997Đinh Sửu

Giang hạ thủy

1946

Bính TuấtỐc thượng thổ1998Mậu DầnThành đầu thổ
1947Đinh HợiỐc thượng thổ1999Kỷ Mão

Thành đầu thổ

1948

Mậu TýTích lịch hỏa2000Canh ThìnBạch lạp kim
1949Kỷ SửuTích lịch hỏa2001Tân Tỵ

Bạch lạp kim

1950

Canh DầnTùng bá mộc2002Nhâm NgọDương mộc liễu
1951Tân MãoTùng bá mộc2003Quý Mùi

Dương mộc liễu

1952

Nhâm ThìnTrường lưu thủy2004Giáp ThânTuyền trung thủy
1953Quý TỵTrường lưu thủy2005Ất Dậu

Tuyền trung thủy

1954

Giáp NgọSa trung  kim2006Bính TuấtỐc thượng thổ
1955Ất MùiSa trung  kim2007Đinh Hợi

Ốc thượng thổ

1956

Bính ThânSơn hạ hỏa2008Mậu TýTích lịch hỏa
1957Đinh DậuSơn hạ hỏa2009Kỷ Sửu

Tích lịch hỏa

1958

Mậu TuấtBình địa mộc2010Canh DầnTùng bá mộc
1959Kỷ HợiBình địa mộc2011Tân Mão

Tùng bá mộc

1960

Canh TýBích thượng thổ2012Nhâm ThìnTrường lưu thủy
1961Tân SửuBích thượng thổ2013Quý Tỵ

Trường lưu thủy

1962

Nhâm DầnKim bạc kim2014Giáp NgọSa trung  kim
1963Quý MãoKim bạc kim2015Ất Mùi

Sa trung  kim

1964

Giáp ThìnPhù đăng hỏa2016Bính ThânSơn hạ hỏa
1965Ất TỵPhù đăng hỏa2017Đinh Dậu

Sơn hạ hỏa

1966

Bính NgọThiên hà thủy2018Mậu TuấtBình địa mộc
1967Đinh MùiThiên hà thủy2019Kỷ Hợi

Bình địa mộc

1968

Mậu ThânĐại dịch thổ2020Canh TýBích thượng thổ
1969Kỷ DậuĐại dịch thổ2021Tân Sửu

Bích thượng thổ

1970

Canh TuấtThoa xuyến kim2022Nhâm DầnKim bạc kim
1971Tân HợiThoa xuyến kim2023Quý Mão

Kim bạc kim

1972

Nhâm TýTang bá mộc2024Giáp  ThìnPhù đăng hỏa
1973Quý SửuTang bá mộc2025Ất Tỵ

Phù đăng hỏa

1974

Giáp DầnĐại khuê thủy2026Bính NgọThiên hà thủy
1975Ất MãoĐại khuê thủy2027Đinh Mùi

Thiên hà thủy

BẢNG GIỜ THEO NGŨ HÀNH

 

Giờ cổ (theo ngũ hành)

Ứng với giờ đang dùng
Giờ Tý

Từ 23h – 01h đêm

Giờ Sửu

Từ 01h – 03h
Giờ Dần

Từ 03h – 05h

Giờ Mão

Từ 05h – 07h
Giờ Thìn

Từ 07h – 09h

Giờ Tỵ

Từ 09h – 11h
Giờ Ngọ

Từ 11h – 13h

Giờ Mùi

Từ 13h – 15h
Giờ Thân

Từ 15h – 17h

Giờ Dậu

Từ 17h – 19h
Giờ Tuất

Từ 19h – 21h

Giờ Hợi

Từ 21h – 23h